cạn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

cạn

  1. Chỗ không có nước.
    Cá không thể sống trên cạn.
    Lên cạn.
  2. Tt, trgt.
  3. Hết nước hoặc gần hết nước.
    Giếng đã cạn.
    Thuận vợ thuận chồng tát bể.
    Đông cũng cạn. (ca dao)
  4. Đã hết hoặc gần hết.
    Lương ăn đã cạn
  5. Còn ít nước quá.
    Sông đã cạn
  6. Không sâu sắc.
    Cạn nghĩ
  7. Sống ở trên mặt đất.
    Rau muống cạn.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.