trái

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên thiết Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

trái

  1. đồ vật có thân hình cầu
    Trái banh
    Trái cây
    Trái Đất

Đồng nghĩa

Từ dẫn xuất

Tính từ

trái

  1. chiều đối lập với chiều phải
  2. không đúng, không tốt

Dịch

không phải

không đúng

Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác