trái

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaːj˧˥ tʂa̰ːj˩˧ tʂaːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂaːj˩˩ tʂa̰ːj˩˧

Phiên âm Hán–Việt [sửa]

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ [sửa]

trái

  1. đồ vật có thân hình cầu
    Trái banh
    Trái cây
    Trái Đất

Đồng nghĩa [sửa]

Từ dẫn xuất [sửa]

Tính từ [sửa]

trái

  1. chiều đối lập với chiều phải
  2. không đúng, không tốt

Dịch [sửa]

không phải

không đúng

Tham khảo [sửa]

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.