thừa nhận

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

thừa nhận

  1. Bằng lòng coi là hợp lẽ phải hay hợp pháp.
    Thừa nhận chính phủ mới thành lập.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác