tijd

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Sự biến
Dạng bình thường
số ít tijd
số nhiều tijden
Dạng giảm nhẹ
số ít tijdje
số nhiều tijdjes

Danh từ[sửa]

tijd gđc

  1. Thời gian.
  2. Thời kỳ.

Đồng nghĩa[sửa]

thời kỳ