to lớn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Tính từ

to lớn

  1. To, lớn nói chung.
    Thân hình to lớn.
    Có ý nghĩa to lớn với đời sống xã hội.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác