tromper
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
tromper ngoại động từ /tʁɔ̃.pe/
- Lừa, đánh lừa, lừa dối, phỉnh phờ.
- Marchand qui trompe ses clients — người bán hàng đánh lừa khách hàng
- Không chung tình với vợ.
- Tromper sa femme — không chung tình với vợ
- (Nghĩa rộng) Làm cho uổng công; làm cho thất vọng.
- Tromper l’attente de quelqu'un — làm cho ai uổng công mong chờ; làm phụ lòng mong mỏi của ai
- Trốn tránh.
- Tromper la surveillance de quelqu'un — trốn tránh sự giám sát của ai
- Làm cho tạm khuây nỗi buồn.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)