lừa

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

lừa

  1. Loài có vú họ ngựa, nhưng nhỏ hơn ngựa, tai dài.
    Lừa ưa nặng.
    Nói nhẹ không nghe, chỉ ưa nói nặng.
    Dốt như lừa.
    Dốt quá.

Động từ

lừa

  1. Cố ý làm cho người ta mắc sai lầm hoặc có ảo tưởng để nghe theo mình, có lợi cho mình và có hại cho họ.
    Tên lưu manh lừa cô gái nông thôn đến chỗ vắng và lấy mất đồng hồ.
  2. Nhằn ra.
    Ăn cá phải lừa xương.
  3. Ru, dỗ.
    Lừa cho trẻ ngủ.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác