lừa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
lừa
- Loài có vú họ ngựa, nhưng nhỏ hơn ngựa, tai dài.
- Lừa ưa nặng.
- Nói nhẹ không nghe, chỉ ưa nói nặng.
- Dốt như lừa.
- Dốt quá.
Động từ
lừa
- Cố ý làm cho người ta mắc sai lầm hoặc có ảo tưởng để nghe theo mình, có lợi cho mình và có hại cho họ.
- Tên lưu manh lừa cô gái nông thôn đến chỗ vắng và lấy mất đồng hồ.
- Nhằn ra.
- Ăn cá phải lừa xương.
- Ru, dỗ.
- Lừa cho trẻ ngủ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.