buồn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓuɜ̤n˨˩ ɓuɜŋ˧˧ ɓwɜŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓuɜn˧˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Tính từ

buồn

  1. tâm trạng tiêu cực, không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý; mất hứng thú.
    Mẹ buồn vì con hư.
    Điện chia buồn.
  2. tác dụng làm cho buồn.
    Tin buồn.
    Cảnh buồn.
  3. (Dùng trước danh từ) Có cảm giác bứt rứt khó chịu trong cơ thể, muốncử chỉ, hành động nào đó.
    Buồn chân buồn tay.
    Buồn miệng hát nghêu ngao.
  4. cảm giác khó nhịn được cười khi bị kích thích trên da thịt.
    buồn không nhịn được cười.

[sửa] Đồng nghĩa

có tâm trạng tiêu cực

[sửa] Dịch

có tâm trạng tiêu cực

[sửa] Từ dẫn xuất

có tâm trạng tiêu cực

[sửa] Trái nghĩa

có tâm trạng tiêu cực

[sửa] Động từ

buồn

  1. tâm trạng tiêu cực, không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý.
    Mẹ buồn vì con hư.
  2. (Dùng trước động từ, kết hợp hạn chế) Cảm thấy cần phải làm việc gì đó, do cơ thể đòi hỏi, khó nén nhịn được.
  3. (Dùng có kèm ý phủ định) Cảm thấy muốn; thiết.
    Mệt mỏi, chân tay không buồn nhúc nhích.
    Chán chẳng buồn làm.
    Không ai buồn nhắc đến nữa!

[sửa] Từ dẫn xuất

cảm thấy cần phải làm việc gì đó

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa