vierkant
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Hà Lan [sửa]
|
|
|
| Dạng bình thường | |
| số ít | vierkant |
| số nhiều | vierkanten |
| Dạng giảm nhẹ | |
| số ít | vierkantje |
| số nhiều | vierkantjes |
Danh từ [sửa]
vierkant gt
- hình vuông: hình có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc bằng nhau
- bình phương: cái số luỹ thừa hai
Từ liên hệ [sửa]
- lijn, driehoek, vierhoek, vijfhoek, zeshoek, cirkel, kubus, piramide, geometrie, meetkunde, polygoon
|
|
|
| không biến | biến |
| vierkant | vierkante |
Tính từ [sửa]
- vierkant – vuông: có hình dạng như hình vuông