vierkant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Sự biến
Dạng bình thường
số ít vierkant
số nhiều vierkanten
Dạng giảm nhẹ
số ít vierkantje
số nhiều vierkantjes

Danh từ[sửa]

vierkant gt

  1. hình vuông: hình có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc bằng nhau
  2. bình phương: cái số luỹ thừa hai

Từ liên hệ[sửa]

Sự biến
không biến biến
vierkant vierkante

Tính từ[sửa]

vierkantvuông: có hình dạng như hình vuông