virile
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
virile /ˈvɪr.əl/
- (Thuộc) Đàn ông; mang tính chất đàn ông.
- Có khả năng có con (đàn ông).
- Hùng, hùng dững, cương cường, rắn rỏi; đáng bậc làm trai.
- virile soul — tâm hồn rắn rỏi
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)