bậc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɜ̰ʔk˨˩ ɓɜ̰k˨˨ ɓɜk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɜk˨˨ ɓɜ̰k˨˨

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

bậc

  1. Chỗ đặt chân để bước lên xuống.
    Bậc thang.
  2. Hạng, thứ xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới.
    Công nhân bậc bốn.
    Giỏi vào bậc thầy.
    Tiến bộ vượt bậc.
    Tột bậc.
  3. Từ dùng để chỉ người thuộc hàng đáng tôn kính.
    Bậc anh hùng.
    Bậc tiền bối.
    Bậc cha mẹ.
  4. Toàn bộ nói chung các lớp đại học hay các cấp học phổ thông trong hệ thống giáo dục.
    Bậc đại học.
    Các cấp của bậc phổ thông.
  5. (Chm.) Vị trí của âm trong thang âm

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa