khả năng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

khả năng

  1. Cái có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định.
    Phải tính đến khả năng xấu nhất.
  2. Năng lực, tiềm lực.
    Một cán bộ có khả năng.
    Phát huy mọi khả năng của tài nguyên nước ta.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác