khả năng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
khả năng
- Cái có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định.
- Phải tính đến khả năng xấu nhất.
- Năng lực, tiềm lực.
- Một cán bộ có khả năng.
- Phát huy mọi khả năng của tài nguyên nước ta.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)