vrede
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Hà Lan
|
|
|
| Dạng bình thường | |
| số ít | vrede |
| số nhiều | vredes |
| Dạng giảm nhẹ | |
| số ít | vredetje |
| số nhiều | vredetjes |
[sửa] Danh từ
vrede gc và gđ
- hoà bình: việc mà không có chiến tranh
- sự yên nghỉ: thời mà không có chiến tranh
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | vrede | vreden |
| Số nhiều | vreder | vredene |
vrede gđ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)