whopper
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
whopper /ˈʍɑː.pɜː/
- (Từ lóng) Cái to lớn khác thường.
- Điều nói dối tr trẽn; điều nói láo không ngượng mồm.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)