wooden
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới:
dẫn lái
,
tìm
Mục lục
1
Tiếng Anh
1.1
Cách phát âm
1.2
Tính từ
1.2.1
Thành ngữ
1.3
Tham khảo
Tiếng Anh
Cách phát âm
IPA
:
/ˈwʊ.dᵊn/
Hoa Kỳ
(
trợ giúp
•
chi tiết
)
:
[ˈwʊ.dᵊn]
Tính từ
wooden
/ˈwʊ.dᵊn/
Bằng
gỗ
.
(
Nghĩa bóng
)
Cứng
đờ; đờ đẫn;
vụng
,
lúng túng
.
a
wooden
stare
— cái nhìn đờ đẫn
Thành ngữ
wooden head
:
Người
ngu
độn.
wooden spoon
: (
Sử học
)
Thìa
gỗ
(tặng người đậu bét môn toán ở trường đại học Căm-brít).
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức,
Free Vietnamese Dictionary Project
(
chi tiết
)
Thể loại
:
Mục từ tiếng Anh
|
Tính từ
|
Tính từ tiếng Anh
Xem
Mục từ
Thảo luận
Sửa đổi
Lịch sử
Công cụ cá nhân
Thử bản Beta
Đăng nhập / Mở tài khoản
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Trợ giúp
Quyên góp
Tìm kiếm
Thanh công cụ
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Những trang đặc biệt
Bản in được
Liên kết thường trực
Phiên bản ngôn ngữ khác
Català
Ελληνικά
English
Español
Suomi
Français
Magyar
Ido
日本語
Қазақша
മലയാളം
Polski
Русский
Simple English
తెలుగు
中文