lúng túng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Tính từ
lúng túng
- Ở vào tình trạng không biết nên nói năng, hành động, xử trí như thế nào, do không làm chủ được tình thế.
- Lúng túng khi nói chuyện trước đám đông.
- Trả lời lúng túng.
- Lúng túng như thợ vụng mất kim (tục ngữ).
- Láy. Lúng ta lúng túng. (
ý mức độ nhiềuNếu bạn biết tên đầy đủ của ý mức độ nhiều, thêm nó vào danh sách này.)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)