thìa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰi̤ə˨˩ | tʰiə˧˧ | tʰiə˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰiə˧˧ | |||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Danh từ [sửa]
thìa
Từ liên hệ [sửa]
Dịch [sửa]
-
- Tiếng Anh: spoon
- Tiếng Hà Lan: lepel gđ
-
- Tiếng Nga: ложка gc (lóžka)
- Tiếng Pháp: cuiller gc, cuillière gc
Tham khảo [sửa]
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.