xe lửa

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt [sửa]

Danh từ [sửa]

xe lửa: một hàng toa đẩy hay kéo được bởi một hay mấy đầu máy và chạy ở trên đường ray

Dịch [sửa]