đại lục

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

đại lục

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗɐ̰ːʔj˨˩ lṵʔk˨˩ ɗɐ̰ːj˨˨ lṵk˨˨ ɗɐːj˨˩˨ luk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗɐːj˨˨ luk˨˨ ɗɐ̰ːj˨˨ lṵk˨˨

[sửa] Từ nguyên

Phiên âm từ chữ Hán 大陆.

[sửa] Danh từ

đại lục

  1. Đất liền lớn, xung quanhbiểnđại dương bao bọc.
    Đại lục châu Á.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa