địa chỉ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗḭʔɜ˨˩ ʨḭ˧˩˧ | ɗḭɜ˨˨ ʨi˧˩˨ | ɗiɜ˨˩˨ ʨi˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗiɜ˨˨ ʨi˧˩ | ɗḭɜ˨˨ ʨi˧˩ | ɗḭɜ˨˨ ʨḭʔ˧˩ | |
[sửa] Từ nguyên
- Chỉ: quê quán
[sửa] Danh từ
địa chỉ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)