Bước tới nội dung

điện hoa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Danh từ

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗiə̰ʔn˨˩ hwaː˧˧ɗiə̰ŋ˨˨ hwaː˧˥ɗiəŋ˨˩˨ hwaː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗiən˨˨ hwa˧˥ɗiə̰n˨˨ hwa˧˥ɗiə̰n˨˨ hwa˧˥˧

điện hoa

  1. Dịch vụ của bưu điện (hoặc một số doanh nghiệp) chuyển phát hoa tươi (có thể kèm quà tặng) đến một người hay tổ chức nào đó.