tổ chức
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
tổ chức
- Tập hợp người được tổ chức theo cơ cấu nhất định để hoạt động vì lợi ích chung.
- Tổ chức thanh niên.
- Tổ chức công đoàn.
- Tổ chức chính trị xã hội với cơ cấu và kỉ luật chặt chẽ.
- Có ý thức tổ chức.
- Theo sự phân công của tổ chức.
- Được tổ chức tín nhiệm.
Động từ
tổ chức
- Sắp xếp, bố trí thành các bộ phận để cùng thực hiện một nhiệm vụ hoặc cùng một chức năng chung.
- Tổ chức lại các phòng trong cơ quan.
- Tổ chức lại đội ngũ cán bộ.
- Sắp xếp, bố trí để làm cho có trật tự, nề nếp.
- Tổ chức đời sống gia đình.
- Tổ chức lại nề nếp sinh hoạt.
- Tiến hành một công việc theo cách thức, trình tự nào.
- Tổ chức hội nghị.
- Tổ chức hôn lễ.
- Kết nạp vào tổ chức, đoàn thể.
- Được tổ chức vào.
- Đoàn thanh niên.
- Tổ chức hôn lễ, nói tắt.
- Anh chị ấy cuối tháng sẽ tổ chức.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

