hoa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “hoa”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ nguyên
Đây là từ Hán-Việt gốc là chữ Hán 花.
Danh từ
hoa
- cơ quan sinh sản của các loại thực vật hạt kín theo phân loại là Magnoliophyta.
Đồng nghĩa
Dịch
|
|
Từ ghép
- Hoa + tên Việt Nam của loại thực vật có hoa như: hoa hồng, hoa huệ, hoa lựu, hoa sen, hoa sói, hoa trà, hoa phăng xê ... là hoa của các loại thực vật tương ứng hay màu sắc của các loại hoa đó.
- Hoa bia: là cây hoa bia (tên Humulus lupulus, họ Cannabaceae) hay hoa của nó, sử dụng trong công nghệ sản xuất bia.
- Hoa bướm: tên gọi khác của hoa cây păng xê (tên Viola tricolor hortensis hay Viola * wittrockiana họ Violaceae).
- Hoa hoét: chỉ sự lòe loẹt trong cách ăn mặc.
- Hoa hậu: Danh từ chỉ người (phái nữ) thắng cuộc trong cuộc thi về sắc đẹp.
- Hoa khôi: Danh từ chỉ người (phái nữ) có vẻ đẹp nổi trội.
- Hoa kiều: Công dân ở các quốc gia (ngoài Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông, Ma Cao) mà có gốc gác Trung Hoa.
- Hoa kỳ: Có hai nghĩa, có thể là nước Mỹ khi nói về quốc gia mà cũng có thể là cây đèn thắp sáng bằng dầu hỏa có sợi bấc để dẫn dầu nếu đứng sau từ đèn.
- Hoa liễu: Bệnh đường sinh dục.
- Hoa lơ: Các loại thực vật có tên khoa học Brassica oleracea (nhóm Botrytis) họ Brassicaceae được sử dụng để làm rau trong sinh hoạt.
- Hoa lệ: Chỉ sự phồn thịnh của một khu vực nào đó.
- Hoa lợi: Thu nhập có được từ sản xuất nông nghiệp.
- Hoa màu: Sản phẩm của sản xuất nông nghiệp.
- Hoa mơ: Màu trắng lốm đốm.
- Hoa mắt hay hoa mắt mũi: Sự mỏi mắt do phải làm việc liên tục hay do sự mất (thiếu) máu gây nên.
- Hoa mỹ: Tính từ chỉ vẻ đẹp hoàn hảo của một vật nào đó.
- Hoa nguyệt hay nguyệt hoa: chỉ sự đam mê nhục dục trong tình yêu.
- Hoa ngôn: Nói lung tung, bừa bãi, thiếu căn cứ. (từ cũ)
- Hoa niên: Thời kỳ thơ ấu.
- Hoa quả: Ám chỉ các loại quả có thể ăn được
- Hoa râm: Đã ngả sang màu trắng nhưng chưa trắng hoàn toàn (nói về tóc).
- Hoa tai: Đồ trang sức bằng kim khí quý đeo ở tai.
- Hoa tay: Có hai nghĩa, có thể là người khéo tay hay ám chỉ các vân tay có dạng xoắn tương đối tròn.
- Hoa thị: Dấu " * ".
- Hoa tiên:Một loại giấy để viết thơ hay thư tình (nay có lẽ không còn).
- Hoa tiêu: Sự chỉ dẫn luồng lạch trong giao thông đường thủy.
- Hoa tình:Chỉ sự đa tình, đa dâm trong tình yêu.
- Hoa tím: Chỉ các loại hoa có màu tím.
- Hoa văn: Các họa tiết được vẽ, chạm, trổ trên đồ vật.
- Hoa viên: Vườn hoa (từ cũ)
- Hoa xòe: đồng tiền làm từ bạc thời Pháp thuộc
Thành ngữ
- hoa hoét, hoa cà hoa cải, hoa hòe hoa sói, hoa lá hòe: ám chỉ sự lòe loẹt trong ăn mặc hay trang trí.
Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
