бок

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-m-3c

бок

  1. Bên sườn, hông, mạng sườn, bên.
    лежать на правом боку — nằm nghiêng bên phải
    у него болит левый бок — anh ấy đau mạng sườn trái
  2. (сторона) bên, cạnh bên, phía, cánh.
    по бокам чего-л. — dọc (ở) hai bên cái gì
  3. .
    бок о бок — sát cánh nhau, kề vai sát cánh, sát bên nhau, bên cạnh nhau, chen vai thích cánh
    под боком — sát nách, rất gần

Tham khảo[sửa]