mạng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Quyển Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

mạng

  1. Biến âm của Mệnh.
    Phục mạng triều đình.
  2. Cuộc sống của người ta.
    Phải nghĩa mà chết thì ung dung đi đến, coi mạng mình nhẹ như lông chim hồng (Hoàng Đạo Thúy)
  3. Con người.
    Xe chẹt chết hai mạng.
  4. Hệ thống những đường dẫn đi, truyền đi.
    Mạng đường sắt.
    Mạng điện.
  5. Miếng ren che mặt.
    Vào trong nhà, bà ta bỏ cái mạng.

Động từ

mạng

  1. Đan bằng chỉ cho kín lỗ thủng, lỗ rách.
    Mạng bít tất.

Từ ghép

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác