mạng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
mạng
- Biến âm của Mệnh.
- Phục mạng triều đình.
- Cuộc sống của người ta.
- Phải nghĩa mà chết thì ung dung đi đến, coi mạng mình nhẹ như lông chim hồng (Hoàng Đạo Thúy)
- Con người.
- Xe chẹt chết hai mạng.
- Hệ thống những đường dẫn đi, truyền đi.
- Mạng đường sắt.
- Mạng điện.
- Miếng ren che mặt.
- Vào trong nhà, bà ta bỏ cái mạng.
Động từ
mạng
Từ ghép
- mạng đứng trước với vai trò tiền tố thường để chỉ hệ thống những đường có kết nối, ví dụ mạng điện, mạng đường sắt, mạng lưới, mạng nhện, v.v.
- mạng đứng sau với vai trò hậu tố thường có nghĩa cuộc sống (biến âm của mệnh), ví dụ án mạng, cách mạng, số mạng, vận mạng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

