Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Danh từ
bên
- Một trong hai nơi đối với nhau.
- Bên phải.
- Bên trái.
- Mâu thuẫn bên trong.
- Người hay tập thể ở về một phía, phân biệt với người hay tập thể ở phía khác.
- Bên nội.
- Bên ngoại.
- Bên nguyên .
- Hai bên cùng tồn tại.
- Mặt, phương diện, phân biệt với mặt khác, phương diện khác.
- Bên nghĩa bên tình .
- Bên tình bên hiếu bên nào nặng hơn (Truyện Kiều)
Dịch
- Một trong hai nơi đối với nhau.
- Người hay tập thể ở về một phía, phân biệt với người hay tập thể ở phía khác.
- Mặt, phương diện, phân biệt với mặt khác, phương diện khác.
Tính từ
- Nơi kề cạnh, gần sát.
- Làng bên.
- Ở bên sông.
- (Cạnh, mặt) Không phải cạnh đáy, mặt đáy của một hình.
- Cạnh bên của tam giác.
- Mặt bên của lăng trụ.
Dịch
- Nơi kề cạnh, gần sát.
- Không phải cạnh đáy, mặt đáy của một hình
Tham khảo