bên
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓen˧˧ | ɓen˧˥ | ɓen˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓen˧˥ | ɓen˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
bên
- Một trong hai nơi đối với nhau.
- Bên phải.
- Bên trái.
- Mâu thuẫn bên trong.
- Người hay tập thể ở về một phía, phân biệt với người hay tập thể ở phía khác.
- Bên nội.
- Bên ngoại.
- Bên nguyên .
- Hai bên cùng tồn tại.
- Mặt, phương diện, phân biệt với mặt khác, phương diện khác.
- Bên nghĩa bên tình .
- Bên tình bên hiếu bên nào nặng hơn (Truyện Kiều)
[sửa] Dịch
- Một trong hai nơi đối với nhau.
-
- Tiếng Pháp: côté gđ
- Người hay tập thể ở về một phía, phân biệt với người hay tập thể ở phía khác.
-
- Tiếng Anh: side
- Tiếng Hà Lan: kant de ~ (gđ), zijde de ~
-
- Tiếng Pháp: côté gđ
- Mặt, phương diện, phân biệt với mặt khác, phương diện khác.
-
- Tiếng Hà Lan: kant de ~ (gđ), oogpunt het ~
[sửa] Tính từ
- Nơi kề cạnh, gần sát.
- Làng bên.
- Ở bên sông.
- (Cạnh, mặt) Không phải cạnh đáy, mặt đáy của một hình.
- Cạnh bên của tam giác.
- Mặt bên của lăng trụ.
[sửa] Dịch
- Nơi kề cạnh, gần sát.
- Không phải cạnh đáy, mặt đáy của một hình
-
- Tiếng Hà Lan: schuin (cạnh của tám giác), zij- (khác)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.