головорез
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
головорез gđ (thông tục)
- (сорвиголова) kẻ liều mạng, kẻ bạt mạng.
- (бандит) [kẻ, tên] cường đạo, ăn cướp, đầu trộm đuôi cướp, giết người cướp của.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)