граничить
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Động từ [sửa]
граничить Thể chưa hoàn thành ((с Т))
- Giáp giới, tiếp giáp, tiếp giới, giáp; перен. gần như, gần với.
- граничить с безумием — gần như điên
- это граничитьит с предступлением — việc này gần như tội phạm, hành động này và tội phạm chỉ cách nhau nửa bước
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)