граничить

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

граничить Thể chưa hoàn thành ((с Т))

  1. Giáp giới, tiếp giáp, tiếp giới, giáp; перен. gần như, gần với.
    граничить с безумием — gần như điên
    это граничитьит с предступлением — việc này gần như tội phạm, hành động này và tội phạm chỉ cách nhau nửa bước

Tham khảo[sửa]