giáp

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

giáp

  1. hiệu thứ nhất trong mười can, theo cách tính thời gian cổ truyền của Trung Quốc.
    Năm.
    Giáp.
    Tuất.
  2. Khoảng thời gian mười hai năm.
    Hơn nhau một giáp.
  3. Đồ mặckhả năng chống đỡ với binh khí khi ra trận.
    Áo giáp.
  4. Đơn vị dân cư thời xưa.
    Giáp trưởng.

Động từ

giáp

  1. Sát, gần nhau.
    Vùng giáp biên giới.
    Hai nhà giáp nhau.
    Không muốn giáp mặt.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.