даже

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Định nghĩa[sửa]

даже частица

  1. Thậm chí, ngay cả, ngay đến, cả đến.
    даже я не знаю об этом — ngay cả (ngay đến, cả đến) tôi cũng không biết việc này
    он даже не знает об этом — thậm chí anh ấy không biết việc này
    он даже не попрощался — anh ấy thậm chí không từ biệt
    если даже — dù có... đi nữa cũng..., nếu như... cũng...
    если даже бы я захотел, то всё равно не смог бы этого сделать — dù tôi có muốn đi nữa cũng không thể làm được điều đó

Tham khảo[sửa]