единство
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
единство gt
- (Sự) Thống nhất, nhất trí.
- единство взглядов — [sự] thống nhất quan điểm
- единство противоположностей — филос. — [sự] thống nhất của các mặt đối lập
- монолитное единство — [sự] thống nhất sắt đá
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)