забота
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
забота gc
- (тревога) [điều, mối, nỗi] lo nghĩ, lo âu, lo lắng, lo ngại, băn khoăn.
- (попечение, внимательное отношение) [sự] quan tâm, chăm sóc, chăm nom, săn sóc.
- забота о людях — [sự] quan tâm đến con người
- проявлять заботу о ком-л. — quan tâm đến (tới) ai, chăm sóc ai
- мн.: — заботы — (хлопоты) [việc] bận rộn
- без забот — vô tâm, vô tư lự
- это не моя забота — việc này không quan hệ đến tôi, đó là không phải việc của tôi
- это уже ваша забота — đó là việc của anh, việc này thì anh phải lo nghĩ
- не было заботы! — cái ách giữa đàng đem quàng vào cổ
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)