звание

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

звание gt

  1. Cấp bậc, hàm.
    учёное звание — học vị, học hàm
    воиское звание — quân hàm, cấp bậc quân sự
  2. (почётное наименование) danh hiệu.
    звание Героя Советского Союза — danh hiệu anh hùng Liên-xô
    звание чемпиона — danh hiệu vô địch
  3. (уст.) (сословие) giới.
    духовное звание — giới tu hành

Tham khảo[sửa]