использовать
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Động từ [sửa]
использовать Thể chưa hoàn thành và Thể chưa hoàn thành ((В))
- Dùng, sử dụng; (пользоваться) lợi dụng; (применять) vận dụng, ứng dụng, áp dụng.
- использовать случай, возможность — lợi dụng cơ hội, khả năng
- использовать своё влияние — dùng ảnh hưởng của mình
- использовать резервы — sử dụng dự trữ
- использовать опыт передовиков — áp dụng kinh nghiệm của những người tiên tiến
- использовать своё преимущество — lợi dụng sự ưu việt của mình
- использовать знания — vận dụng kiên thức
- полностью использовать что-л. — tận dụng (sử dụng triệt để) cái gì
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)