кисть

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-f-8c

кисть gc

  1. (часть руки) bàn tay.
    тонкая кисть — bàn tay mảnh dẻ
  2. (гроздь) chùm.
    кисть винограда — chùm nho
  3. (украшение) [cái] tua, ngù, trái găng.
  4. (для краски, клея и т. п. ) [cái] chổi lông, bút lông, bút chổi.
    кисть для бритья — chổi cạo râu
  5. (искусство живописи) bút pháp, họa bút, họa pháp, lội vẽ.
    у него смелая кисть — ông ấy có bút pháp thật bạo

Tham khảo[sửa]