vẽ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

vẽ

  1. Tạo hoặc gợi ra hình ảnh sự vật trên một mặt phẳng bằng các đường nét, màu sắc.
    Hoạ sĩ vẽ tranh.
    Vẽ bản đồ.
    Vẽ truyền thần.
    Hình vẽ.
    Nét vẽ.
  2. (Ph.) . Chỉ, bày cho.
    Vẽ cho làm.
    Vẽ đường chỉ lối.
  3. (Kng.) . Bày đặt thêm cái không cần thiết.
    Vẽ, quà với cáp làm gì!
    Chỉ hay vẽ!
  4. (Ph.) .
  5. Gỡ phần nạc ra khỏi xương (cá).
    Dùng đũa vẽ khúc cá.
  6. Tẽ.
    Vẽ ngô.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác