кольцо
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
кольцо gt
- (круг) [cái] vòng, vành.
- кольцо для ключей — vòng đeo chìa khóa
- гимнастические кольца — спорт. — [bộ] vòng, vòng treo
- (на пальце) [cái, chiếc] nhẫn.
- обручальное кольцо — nhẫn cưới
- (маршрут, метро, автобуса и т. п. ) đường vòng.
- в знач. нареч.:
- кольцоом — vòng, quanh, tròn, vòng quanh, khoanh tròn
- свернуться кольцоом — nằm khoanh tròn
- .
- кольцо окружения — воен. — vòng vây
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)