кресло

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-n-1*a

кресло gt

  1. (Cái) Ghế bành, ghế phô-tơi; (в театре) ghế.
    плетёное кресло — [cái] ghế mây, ghế đan

Tham khảo[sửa]