мужской
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga
Chuyển tự
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Tính từ
мужской
- (Thuộc về) Đàn ông, nam giới, nam, đực, dương; (предназначенный для мужчин) [dành cho] đàn ông, nam giới, nam.
- мужской пол — nam giới
- в мужской компании — trong đám nam giới, trong bọn đàn ông, trong tụi con trai
- мужская школа — trường con trai
- мужской цветок — бот. — hoa đực
- мужской род — грам. — giống đực
- мужская рифма — лит. — vần dương, dương vận
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)