опыт

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Nga [sửa]

Chuyển tự [sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ [sửa]

опыт

  1. Kinh nghiệm.
    житейский опыт — kinh nghiệm trong cuộc sống hàng ngày
    жизненный опыт — kinh nghiệm đường đời
    убедиться на собственном опыте — do kinh nghiệm bản thân mà tin
    опыт новаторов производства — kinh nghiệm của những người cải tiến kỹ thuật sản xuất
  2. (эксперимент) [sự, cuộc] thí nghiệm, thực nghiệm, thử nghiệm.

Tham khảo [sửa]