оружие

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

оружие gt

  1. Vũ khí, võ khí, khí giới, binh khí.
    оружие массового уничтожения — vũ khí giết người hàng loạt
    к оружию! — cầm vũ khí!
  2. (перен.) Vũ khí, võ khí, lợi khí.
    бить противника его же оружием — lấy súng giặc giết giặc, dùng vũ khí địch đánh địch

Tham khảo[sửa]