посадка

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

посадка gc

  1. (растений) [sự] trồng, trồng trọt, ra ngôi.
    обыкн. мн.:посадки — (посаженные растения) — [các] cây trồng
  2. (самолёта) [sự] hạ cánh.
    слепая посадка — [sự] hạ cánh mò, hạ cánh mà không thấy
  3. (в поезд, самолёт) [sự] lên tàu
  4. (на параход тж. ) [sự] xuống tàu.
    посадка начинается за час до отправления поезд — việc lên tàu bắt đầu một giờ trước khi tàu chạy
  5. (в седле) tư thế cưỡi [ngựa], cách cưỡi [ngựa].

Tham khảo[sửa]