потеря

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-f-2a

потеря gc

  1. (Sự) Mất, hao; (то, что потеряно) [sự, khoản] mất mát, tổn thất, thiệt hại, hao phí, hao mất, hao hụt.
    потеря времени — [sự] mất thì giờ
    потеря скорости — [sự] hao mất tốc độ, sụt giảm vận tốc
    потеря сознания — [sự] bất tỉnh, mê man, bất tỉnh nhân sự, ngất
    убрать урожай без потеряь — thu hoạch mùa màng không mất mát (hao phí)
    потеряи в живой силе и технике — những tổn thất (thiệt hại) về sinh lực và kỹ thuật

Tham khảo[sửa]