пристань
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
пристань gđ
- Bến tàu, bến đò, bến.
- перен. — chốn nương thân, nơi nương náu
- тихая пристань — chốn nương thân yên tĩnh, nơi nương náu thanh bình; bến mê (поэт.)
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)