рапира

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

рапира gc

  1. (Thanh) Trường kiếm; (для фехтования) [chiếc] kiếm để tập, gươm để tập, kiếm roi, kiếm bịt đầu.

Tham khảo[sửa]