сложный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

сложный

  1. (составной) phức hợp, đa hợp, kép.
    сложные веществахим. — những chất phức hợp
    сложное словограм. — câu phức hợp, câu kép
    сложное числомат. — tạp số, phức số
    сложные процентыэк. — lãi dồn
  2. (многообразный) phức tạp.
    сложная наука — khoa học phức tạp
    сложный характер — tính chất (tính tình) phức tạp
  3. (трудный) khó khăn, phức tạp, oái oăm
  4. (запутанный) rắc rối, rối rắm, rối ren.
    сложный вопрос — vấn đề phức tạp (khó khăn, rắc rối)
    сложная обстановка — tình hình phức tạp
  5. (замысловатый) phức tạp.
    орнамент — hoa văn phức tạp

Tham khảo[sửa]