сожаление
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
сожаление gt
- (о П) (чувство печали) [sự, lòng] luyến tiếc, thương tiếc, tiếc thương, tiếc rẻ, tiếc.
- с сожалением — [với lòng] thương tiếc, luyến tiếc, tiếc rẻ
- сожаление об ушедшей молодости — [sự] luyến tiếc tuổi trẻ đã trôi qua, tiếc rẻ thời trai trẻ đã qua rồi
- (жалость, сострадание) [sự, lòng] thương hại, thương xót, thương cảm, thương.
- из сожаления к кому-л. — do thương hại (thương xót, thương) ai
- достойный сожаления — а) — (внушающий жалость) — đáng thương; б) — (прискорбный) đáng buồn, đáng tiếc
- к сожалению — đáng tiếc [là], rất đáng tiếc [là], thật đáng tiếc [là], khốn nỗi, khốn thay
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)