спина
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
{{rus-noun-f-1d|root=спин}} спина gc
- Lưng.
- согнуть спину — cúi (gập, cong) lưng
- на спинае — trên lưng
- стоять, сидеть спинаой к свету — đứng, ngồi sấp bóng
- на нести кому-л. удар в спину — giáng cho ai một đòn (đâm ai một nhát) sau lưng (тк. перен.)
- .
- делать что-л. за спинаой у кого-л — làm cái gì sau lưng ai, làm điều gì giấu ai
- испытать что-л на собственной спинае — tự mình thể nghiệm cái gì, tự mình đã từng trải cái gì, đã có kinh nghiệm bản thân về cái gì
- работать не разгибая спинаы — làm quần quận không nghỉ
- повернуться спинаой к кому-л, чему-л — uqay lưnmg lại với ai, cái gì; cố tình không để ý đến ai, cái gì
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)