стрельба

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

{{rus-noun-f-1d|root=стрельб}} стрельба gc

  1. (Sự) Bắn, bắn súng, xạ kích; (артиллерийская) [sự] pháo kích, bắn pháo, bắn đại pháo, bắn đại bác; (из лука) [sự] bắn cung.
    открыть стрельбау — khai hỏa, nổ súng, bắn súng
    стрельба прямой наводкой — bắn trực tiếp, bắn trực diện, bắn thẳng
    стрельба непрямой наводкой — bắn cầu vồng
    мн.:стрельбывоен. — (учебные выстрелы) — [môn, khoa] xạ kích, tác xạ, bắn súng, tập bắn

Tham khảo[sửa]