丰
Từ điển mở Wiktionary
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 丰 | |||
Mục lục |
Chữ Hán giản thể
Tra cứu
- Số nét: 4
- Bộ thủ: 丨 + 3 nét
- Dữ liệu Unicode: U+4E30 (liên kết ngoài tiếng Anh)
- Chữ Hán phồn thể tương đương là: 豐
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 봉
Tiếng Quan Thoại
Từ nguyên
Từ này vốn chỉ cảnh cây cỏ mọc tươi tốt, sau này được dùng để chỉ cảnh đẹp tươi.
Tính từ
丰
Đồng nghĩa
- tươi đẹp
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 丰 viết theo chữ quốc ngữ |
| phùng, phong |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |

