Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi


Mục lục

Chữ Hán giản thể

Tra cứu

Chuyển tự


Tiếng Quan Thoại

Từ nguyên

Từ này vốn chỉ cảnh cây cỏ mọc tươi tốt, sau này được dùng để chỉ cảnh đẹp tươi.

Tính từ

  1. Đẹp, sặc sỡ, đẹp tươi, tươi tắn.
    - có thần sắc đẹp tươi.
  2. Nhiều, dư thừa, dư dật.

Đồng nghĩa

tươi đẹp


Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ
phùng, phong
Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác